dutch case-knife bean

Học thuật
Thân thiện
dutch case-knife bean

A gardener picks a ripe Dutch case-knife bean from a climbing vine.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại đậu nhiệt đới nguồn gốc từ châu Mỹ: "dutch case-knife bean" tên tiếng Anh của một loại cây họ đậu, hoa màu đỏ hạt màu đen với các vằn, sọc. Loại đậu này tương tự như đậu cô ve thông thường nhưng cây lâu năm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The dutch case-knife bean is known for its distinctive mottled seeds. (Đậu vung nhiệt đới nước Mỹ được biết đến với những hạt vằn đặc trưng.)
    • Gardeners in Britain often cultivate the dutch case-knife bean for its edible beans. (Những người làm vườnAnh thường trồng đậu vung nhiệt đới nước Mỹ để lấy hạt đậu ăn được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn cảnh nông nghiệp hoặc thực vật học: Từ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản chuyên ngành, sách hướng dẫn làm vườn hoặc trao đổi về các giống cây trồng để chỉ chính xác loại đậu này.
    • The perennial nature of the dutch case-knife bean makes it a sustainable choice for some gardens. (Đặc tính lâu năm của đậu vung nhiệt đới nước Mỹ khiến trở thành lựa chọn bền vững cho một số khu vườn.)
Biến thể từ gần giống
  • Tên khoa học: (một loài đậu hoa đỏ, có thể liên quan).
  • Tên gọi khác trong tiếng Anh: runner bean (đậu leo), scarlet runner bean (đậu leo hoa đỏ). Các tên này có thể chỉ cùng hoặc các loài đậu tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • Scarlet runner bean: đậu leo hoa đỏ (một tên gọi phổ biến khác cho loại đậu đặc điểm tương tự).
  • Runner bean: đậu leo (tên gọi chung cho các giống đậu leo).
Lưu ý
  • "Dutch case-knife bean" một thuật ngữ cụ thể, không phải từ thông dụng trong hội thoại hàng ngày. chủ yếu xuất hiện trong ngữ cảnh chuyên môn về thực vật, nông nghiệp hoặc ẩm thực.
  • Tên tiếng Việt "đậu vung nhiệt đới nước Mỹ" tên gọi theo đặc điểm nguồn gốc, có thể không phổ biến rộng rãi.
dutch case-knife bean

A gardener picks a ripe Dutch case-knife bean from a climbing vine.

Noun
  1. đậu vung nhiệt đới nước Mỹ, hoa đỏ, hạt đậu màu đen vằn